Ticker

6/recent/ticker-posts

Header Ads Widget

Chuyên đề câu tường thuật trong tiếng anh

 

Câu tường thuật là loại câu thuật lại lời nói của người khác dưới dạng gián tiếp

1. Khi động từ tường thuật ở thì hiện tại hoặc tương lai
Ví dụ:

He says: “I have just finished my work.”

-> He says (that) he has just finished his work.

2. Khi động từ tường thuật ở thì quá khứ, cũng không có thay đổi thì động từ trong những trường hợp sau
a. Tường thuật một sự thật hiển nhiên, một chân lí
Ví dụ:

The little boy said: “Mother’s mother is grandmother.”

-> The little boy said mother’s mother is grandmother.

b. Khi động từ trong câu trực tiếp có các thì: quá khứ tiếp diễn kết hợp với quá khứ đơn, quá khứ đơn với quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn (đi kèm thời gian cụ thể)
Ví dụ:

He said: “I was doing my homework when my mother came in.”

-> He said (that) he was doing his homework when his mother came in. He said: “I was born in 2000.”

-> He said (that) he was born in 2000.

c. Khi động từ trong câu trực tiếp có: used to, should, would, could, might, ought to, had better, would rather
Ví dụ:

Peter said: “We used to go fishing in the afternoon.”

-> Peter said (that) they used to go fishing in the afternoon.

d. Khi tường thuật mệnh đề ước muốn với “wish” và “if only” Ví dụ:
He said: “I wish I were taller.”

-> He said (that) he wished he were taller.

e. Câu điều kiện loại 2, 3
Ví dụ:

He said: “If I were you, I would apologize to Linda.”

-> He said (that) if he were me, he would apologize to Linda.

f. Cấu trúc: “It’s (high/about) time…”
Ví dụ:

My mother said: “It is high time you washed the dishes.”

-> My mother said (that) it was high time I washed the dishes.

Các loại câu tường thuật
1. Câu tường thuật ở dạng câu kể

Công thức: S + say(s)/said + (that) + S + V Lưu ý: say(s) /said to sb  ® tell(s)/told sb Ví dụ:

He said to me: “You are my best friend.”

-> He told me (that) I was his best friend.

2. Câu tường thuật ở dạng câu hỏi
a. Câu hỏi YES-NO

Công thức: S + asked/wanted to know/wondered if/whether + S + V
Ví dụ:

“Did you go with your mother yesterday?” asked he.

-> He asked me if/whether I had gone with my mother the day before.

b. Câu hỏi có từ để hỏi

Công thức: S + asked (+O)/wanted to know/wondered + Wh-words/how + S + V
Ví dụ:

The teacher asked: “Why didn’t you go to class last Friday?”

The teacher asked me why I hadn’t gone to class the Friday before.

3. Câu tường thuật với động từ theo sau bằng động từ nguyên thể
– tell/ask sb + to V: bảo/yêu cầu ai làm gì

– advise sb + to V: khuyên ai làm gì

– promise + to V: hứa làm gì

– threaten + to V: đe doạ làm gì

– warn + sb + not to V: cảnh báo không nên làm gì

– invite sb + to V: mời ai làm gì

– remind + sb + to V: nhắc nhở ai làm gì

– encourage sb + to V: khuyến khích ai làm gì

– offer + to V: đề nghị làm gì

– agree + to V: đồng ý làm gì

4. Câu tường thuật với động từ theo sau bằng danh động từ
– accuse sb of + V-ing: buộc tội ai vì làm gì

– admit + V-ing: thừa nhận làm gì

– deny + V-ing: phủ nhận làm gì

– apologize (to sb) for + V-ing: xin lỗi ai vì làm gì

– blame sb for + V-ing: đổ lỗi cho ai vì làm gì

– complain (to sb) about + V-ing: phàn nàn về điều gì

– confess to V-ing: thú nhận làm gì

– congratulate sb on + V-ing: chúc mừng vì làm gì

– criticize sb for V-ing: chỉ trích vì làm gì

– insist on + V-ing: khăng khăng làm gì

– object to + V-ing: phản đối làm gì

– suggest + V-ing: gợi ý/đề nghị làm gì

– thank sb for + V-ing: cảm ơn ai vì làm gì

– warn sb against + V-ing: cảnh báo ai không nên làm gì

TẢI FILE WORD

Đăng nhận xét

0 Nhận xét