Ticker

6/recent/ticker-posts

Header Ads Widget

Chuyên đề thành ngữ trong tiếng anh

 

1. Thành ngữ chứa màu sắc:

STT

Thành ngữ

Nghĩa

1

The black sheep

nghịch tử, phá gia chi tử

2

Blue in the face

mãi mãi, lâu đến vô vọng

3

Red-letter day

ngày đáng nhớ vì có chuyện tốt lành, ngày vui

4

White as a ghost/sheet

trắng bệch, nhợt nhạt

5

With flying colors

xuất sắc

6

Once in a blue moon

năm thì mười hoạ, hiếm khi

7

Black and white

rõ ràng

8

Catch sb red-handed

bắt tại trận

9

Have a yellow streak

có tính nhát gan

10

Get/give the green light

bật đèn xanh

11

Out of the blue

hoàn toàn bất ngờ

12

Paint the town red

ăn mừng

13

Red tape

nạn quan liêu

14

In the pink = in good health

sức khoẻ tốt

15

Lend color to St

chứng minh cái gì

2. Thành ngữ có chứa các danh từ bộ phận

STT

Thành ngữ

Nghĩa

1

Break a leg

Good luck! (thường dùng để chúc may mắn)

2

Scratch someone’s back

=Help someone out with the assumption that they will return the favor in the future

giúp đỡ người khác với hi vọng họ sẽ giúp lại

mình

3

Hit the nail/ on the head

= Do or say something exactly right

nói chính xác, làm chính xác

4

Splitting headache = A severe headache

đau đầu như búa bổ

5

Make someone’s blood boil

làm ai sôi máu, giận dữ

6

Pay through the nose

= To pay too much for something

trả giá quá đắt

7

By the skin of one’s teeth

sát sao, rất sát

8

Pull someone’s leg

chọc ai

Đăng nhận xét

0 Nhận xét