Ticker

6/recent/ticker-posts

Header Ads Widget

Chuyên đề về các cấu trúc thông dụng trong tiếng anh

 

TẢI WORD FILE

STT

Cấu trúc

Nghĩa

1

Khi hai mệnh đề đồng chủ ngữ, ta có thể bỏ chủ ngữ của vế đầu và thay bằng:

– V-ing +…, S + V + O

– Having + Vp2, S + V + O

– Vp2 +…, S+ V + 0

+ Diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau

+ Diễn tả một hành động đã hoàn thành trước một hành động khác xảy ra trong quá khứ

+ Khi câu mang nghĩa bị động

2

– Have sb + V (bare)

= get sb to + V [bare]

– Have/get St + Vp2

+ Nhờ ai làm gì

 

+ Có cái gì được làm bởi ai

3

Pay sb compliment (n) on sth

= Compliment (v)sb on sth

Khen ngợi ai về việc gì

4

– Out of breath

– Out of date

– Out of order

– Out of work

– Out of stock

– Out of question

– Out of season

+ Thở không ra hơi

+ Lạc hậu, lỗi thời

+ Hỏng hóc

+ Thất nghiệp

+ Hết, không có sẵn

+ Không thể

+ Trái mùa

5

Sau số thứ tự (the first/ the second/the third… the last) + to V(bare)

Đầu tiên/thứ hai/thứ ba/ cuối cùng…

làm cái gì đó

6

It was not until + time/time clause + that + S + V (quá khứ đơn)

(Mệnh để sau that luôn ở thể khẳng định)

Phải mãi cho tới tận khi … thì

7

– In the end = finally = eventually = at last

– At the end of + N/V-ing

+ Cuối cùng

+ Cuối của cái gì

8

Have (no) difficulty (in) + V-ing

Có (không có) khó khăn (trong việc) làm gì

9

Decrease/increase by + …%

Giảm/tăng …% (so với trước)

10

Find it + adj + to V (bare)

Thấy như nào để làm gì

11

– Used to + V (bare)

– Tobe/get used to + V-ing

– Tobe used to + V (bare)

= Tobe used for + V-ing

+ Thường làm gì (trong quá khứ)

+ Thường làm gì (ở hiện tại)

+ Được dung để làm gì

12

Congratulate + sb + on + V-ing

Chúc mừng ai vì đã làm gì

TẢI WORD FILE

Đăng nhận xét

0 Nhận xét