Ticker

6/recent/ticker-posts

Header Ads Widget

Đề cương ôn thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 năm học 2021-2022

 

Nhằm giúp các em ôn tập tốt và đạt điểm cao trong bài kiểm tra tiếng anh lớp 3 học kỳ 2, chúng tôi gửi tới các em cuốn tài liệu “Đề cương ôn thi học kỳ 2 tiếng anh lớp 3 năm học 2021-2022” để các em luyện tập và củng cố kiến thức.

Nội dung cuốn tài liệu:

UNIT 11: THIS IS MY FAMILY

1/ Hỏi ai đó

Who’s that?

Trả lời

He is + người thân/ tên

Hoặc she is + người thân/ tên

2/ Hỏi tuổi người thân trong gia đình

How old is your + người thân ( father, mother, sister, ….)

Trả lời

he/ she is + số tuổi

UNIT 12: THIS IS MY HOUSE

1/ Giới thiệu các căn phòng, nơi chốn trong khuôn viên ngôi nhà

There is a + tên căn phòng/ nơi chốn trong nhà.

đưa ra lời khen khi được giới thiệu

It’s very nice!

2/ Hỏi xác đinh từng nơi trong khuôn viên ngôi nhà

Is there a + tên từng nơi trong khuôn viên ngôi nhà

Trả lời

  1. a) Đúng: Yes there is
  2. b) Không đúng: No, there isn’t

UNIT 13: WHERE’S MY BOOK?

Hỏi vị trí đồ vật

1/ Số ít:

Where is the + tên đồ vật số ít.

Trả lời: It’s + vị trí đồ vật

2/ số nhiều:

Where are the + tên đồ vật số nhiều.

Trả lời: They’re + vị trí của đồ vật

UNIT 14: ARE THERE ANY POSTER IN THE ROOM?

1/ Hỏi có bất cứ đồ vật nào trong phòng không:

are there any + tên đồ vật ở số nhiều?

trả lời

  1. a) Có: Yes there are
  2. b) Không có: No, there aren’t

2/ hỏi số lượng bao nhiêu:

How many + tên đồ vật số nhiều + are there?

Trả lời:  There are + số lượng đồ vật.

UNIT 15: DO YOU HAVE ANY TOYS?

Hỏi ai đó có loại đồ chơi nào không

1/ Do you have a/an + tên đồ chơi số ít

trả lời

  1. a) Có: Yes, I do .
  2. b) Không có: No, I don’t.

2/ Does he/ she have a/an + tên đồ chơi số ít

  1. a) Có: Yes, He/ She does .
  2. b) Không có: No, He/ She doesn’t.

UNIT 16: DO YOU HAVE ANY PETS?

1/ Hỏi ai đó có vật nuôi nào không

Do you have any + tên vật nuôi  số nhiều

trả lời

  1. a) Có: Yes, I do .
  2. b) Không có: No, I don’t.

2/ Hỏi vị trí của con vật

Where are the + tên con vật số nhiều.

Trả lời: They’re + vị trí của con vật

UNIT 17: WHAT TOY DO YOU LIKE?

1/ Hỏi bạn thích món đồ chơi nào?

What toys do you like?

Trả lời:

I like + tên đồ chơi

2/ Hỏi bạn có bao nhiêu con vật:

How many + tên con vật số nhiều + do you have?

Trả lời:  I Have + số lượng con vật.

UNIT 18: WHAT ARE YOU DOING?

Hỏi một việc đang làm:

1/ What are you doing? bạn đang làm gì?

Trả lời: i’m + việc đang làm ( reading, cooking,…)

2/ What is he doing? anh ấy đang làm gì?

Trả lời: he is + việc đang làm

3/ What is she doing? cô ấy đang làm gì?

Trả lời: She is + việc đang làm

4/ What are they doing? họ đang làm gì?

Trả lời: they are  + việc đang làm

UNIT 19: THEY ARE IN THE PARK

Hỏi thời tiết như thế nào:

What’s the weather like?

Trả lời: It’s + tình trạng thời tiết

UNIT 20: WHERE’S SAPA?

Hỏi địa danh thuộc vùng miền nào

Where’s + tên địa danh/tỉnh thành

Trả lời: It’s in + miền + Viet Nam

……

TẢI FILE WORD TẠI ĐÂY

 

Đăng nhận xét

0 Nhận xét