Có thể nói đối với người tự học tiếng Anh giao tiếp, dù ở trình độ bắt đầu hay thành thạo, động từ bất quy tắc luôn là một điểm ngữ pháp “gây đau đầu” nhất bởi tính chất khó học nhưng lại dễ quên.
TalkFirst tin rằng với một tài liệu đầy đủ và có tính hệ thống, bạn hoàn toàn có thể sử dụng thành thạo các động từ này. Hãy cùng TalkFirst ôn tập và học thêm các động từ bất quy tắc qua bảng tổng hợp dưới đây nhé.
Tuy nhiên, trước khi đi vào nội dung chính, ta hãy cùng tìm hiểu một số thông tin quan trọng về động từ bất quy tắc.
1. Động từ bất quy tắc là gì?
Một động từ bất quy tắc có tính chất như chính cái tên của nó: không tuân theo quy tắc thêm -ed khi chuyển từ thể nguyên mẫu sang thể quá khứ (V2) hay quá khứ phân từ (V3).
Ví dụ: Một động từ có quy tắc như ‘cook’ sẽ chuyển đổi như sau:
– Nguyên mẫu: cook
– Quá khứ: cooked
– Quá khứ phân từ: cooked
Trong khi đó, một động từ bất quy tắc như ‘break’ sẽ có sự thay đổi như sau:
– Nguyên mẫu: break
– Quá khứ: broke
– Quá khứ phân từ: broken
2. Những trường hợp sử dụng động từ bất quy tắc
2.1. Cột quá khứ (V2)
Ta sẽ sử dụng V2 của một động từ bất quy tắc trong thì Quá khứ Đơn.
Ví dụ: She began learning Japanese 4 years ago.
⟶ Cô ấy đã bắt đầu học tiếng Nhật 4 năm trước.
2.2. Cột quá khứ phân từ (V3)
Ta sẽ sử dụng V3 của một động từ bất quy tắc trong các thì Hoàn thành: Hiện tại Hoàn thành, Quá khứ Hoàn thành và Tương lai Hoàn thành.
- Ví dụ ở thì Hiện tại hoàn thành:
I have just begun learning Japanese.
⟶ Tôi vừa mới bắt đầu học tiếng Nhật.
- Ví dụ ở thì Quá khứ hoàn thành:
They had eaten all the food before we arrived.
⟶ Họ đã ăn hết đồ ăn trước khi chúng tôi tới nơi.
- Ví dụ ở thì Tương lai hoàn thành:
By the time you contact them, they will have sold the house.
⟶ Trước khi bạn liên lạc với họ, chắc là họ sẽ bán căn nhà mất rồi.
Nói đến đây, chắc hẳn bạn đã nắm được định nghĩa và những trường hợp sử dụng động từ bất quy tắc rồi đúng không nào? Vậy chúng ta hãy cùng bước vào nội dung chính của bài học hôm nay nhé!
3. Bảng động từ bất quy tắc đầy đủ
Trên thực tế có hơn 600 động từ bất quy tắc, tuy nhiên chỉ khoảng 360 từ thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Bảng sau đây TalkFirst tổng hợp hơn 360 động từ bất quy tắc thường xuyên được sử dụng nhất.
| STT | Nguyên mẫu (V1) | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | abide | abode | abode | lưu trú tại đâu |
| 2 | arise | arose | arisen | phát sinh |
| 3 | awake | awoke | awoken | thức dậy/đánh thức ai |
| 4 | backslide | backslid | backslid/ backslidden | tái phạm |
| 5 | be | was/were | been | là, thì, bị, ở |
| 6 | bear | bore | born | chịu đựng/ mang cái gì/ đẻ con (người) |
| 7 | beat | beat | beat/beaten | đập/đánh |
| 8 | become | became | become | trở thành |
| 9 | befall | befell | befallen | (cái gì) xảy đến |
| 10 | begin | began | begun | bắt đầu |
| 11 | behold | beheld | beheld | nhìn ngắm |
| 12 | bend | bent | bent | bẻ cong |
| 13 | beset | beset | beset | ảnh hưởng/ tác động xấu |
| 14 | bespeak | bespoke | bespoken | thể hiện/cho thấy điều gì |
| 15 | bet | bet | bet | cá cược |
| 16 | bid | bid | bid | ra giá/ đề xuất giá |
| 17 | bind | bound | bound | trói, buộc |
| 18 | bite | bit | bitten | cắn |
| 19 | bleed | bled | bled | chảy máu |
| 20 | blow | blew | blown | thổi |
| 21 | break | broke | broken | làm vỡ/bể |
| 22 | breed | bred | bred | giao phối và sinh con/nhân giống |
| 23 | bring | brought | brought | mang tới |
| 24 | broadcast | broadcast | broadcast | chiếu, phát chương trình |
| 25 | browbeat | browbeat | browbeat/browbeaten | đe dọa/hăm dọa ai để họ làm gì |
| 26 | build | built | built | xây dựng |
| 27 | burn | burnt/burned | burnt/burned | đốt/làm cháy |
| 28 | burst | burst | burst | nổ tung/ vỡ òa (khóc) |
| 29 | bust | bust/busted | bust/busted | làm vỡ/bể |
| 30 | buy | bought | bought | mua |
| 31 | cast | cast | cast | tung/ném |
| 32 | catch | caught | caught | bắt/ bắt/chụp lấy |
| 33 | chide | chid/chided | chid/chidden/chided | mắng, chửi |
| 34 | choose | chose | chosen | chọn |
| 35 | cleave | clove/cleft/cleaved | cloven/cleft/cleaved | chẻ, tách hai |
| 36 | cling | clung | clung | bám/dính vào |
| 37 | clothe | clothed/clad | clothed/clad | dính chặt |
| 38 | come | came | come | tới/đến/đi đến |
| 39 | ||||
| 40 | cost | cost | cost | có giá là bao nhiêu |
| 41 | creep | crept | crept | di chuyển một cách lén lút |
| 42 | crossbreed | crossbred | crossbred | cho lai giống |
| 43 | crow | crew/crewed | crowed | gáy (gà) |
| 44 | cut | cut | cut | cắt |
| 45 | daydream | daydreamt/ daydreamed | daydreamt/ daydreamed | suy nghĩ vẩn vơ/ mơ mộng viển vông |
| 46 | deal | dealt | dealt | chia bài/ deal with sth: giải quyết cái gì |
| 47 | dig | dug | dug | đào |
| 48 | disprove | disproved | disproved/disproven | bác bỏ |
| 49 | dive | dove/dived | dived | lặn |
| 50 | do | did | done | làm |
| 51 | draw | drew | drawn | vẽ |
| 52 | dream | dreamt/ dreamed | dreamt/ dreamed | mơ ngủ/ mơ ước |
| 53 | drink | drank | drunk | uống |
| 54 | drive | drove | driven | lái xe (bốn bánh) |
| 55 | dwell | dwelt | dwelt | ở/trú ngụ (tại đâu) |
| 56 | eat | ate | eaten | ăn |
| 57 | fall | fell | fallen | ngã/rơi xuống |
| 58 | feed | fed | fed | cho ăn/ăn/nuôi ăn |
| 59 | feel | felt | felt | cảm thấy |
| 60 | fight | fought | fought | chiến đấu/đấu tranh |
| 61 | find | found | found | tìm kiếm/tìm thấy |
| 62 | fit | fit | fit | (quần áo) vừa với ai |
| 63 | flee | fled | fled | chạy trốn/ chạy thoát |
| 64 | fling | flung | flung | quăng/tung |
| 65 | fly | flew | flown | bay |
| 66 | forbid | forbade | forbidden | cấm |
| 67 | forecast | forecast/forecasted | forecast/forecasted | dự đoán |
| 68 | forego | forewent | foregone | quyết định không có/làm cái mà bạn luôn muốn có/làm |
| 69 | foresee | foresaw | foreseen | thấy trước được cái gì |
| 70 | foretell | foretold | foretold | tiên đoán/nói trước được cái gì |
| 71 | forsake | forsook | forsaken | rũ bỏ/ruồng bỏ ai/cái gì |
| 72 | freeze | froze | frozen | đông lại/làm đông ai/cái gì |
| 73 | frostbite | frostbit | frostbitten | làm/gây bỏng lạnh |
| 74 | get | got | gotten/got | có được ai/cái gì |
| 75 | gild | gilt/gilded | gilt/gilded | mạ vàng |
| 76 | gird | girt/girded | girt/girded | đeo vào |
| 77 | give | gave | given | đưa cho/cho |
| 78 | go | went | gone | đi |
| 79 | grow | grew | grown | mọc lên/ lớn lên/trồng |
| 80 | hand-feed | hand-fed | hand-fed | cho ăn bằng tay |
| 81 | handwrite | handwrote | handwritten | viết tay |
| 82 | hang | hung | hung | treo lên/máng lên |
| 83 | have | had | had | có/ăn cái gì |
| 84 | hear | heard | heard | nghe |
| 85 | heave | hove/heaved | hove/heaved | trục lên |
| 86 | hew | hewed | hewn/hewed | chặt, đốn |
| 87 | hide | hid | hidden | giấu, trốn, nấp |
| 88 | hit | hit | hit | đụng |
| 89 | hurt | hurt | hurt | làm đau |
| 90 | inbreed | inbred | inbred | lai giống cận huyết |
| 91 | inlay | inlaid | inlaid | cẩn, khảm |
| 92 | input | input | input | đưa vào |
| 93 | inset | inset | inset | dát, ghép |
| 94 | interbreed | interbred | interbred | giao phối, lai giống |
| 95 | interweave | interwove interweaved | interwoven interweaved | trộn lẫn, xen lẫn |
| 96 | interwind | interwound | interwound | cuộn vào, quấn vào |
| 97 | jerry-build | jerry-built | jerry-built | xây dựng cẩu thả |
| 98 | keep | kept | kept | giữ |
| 99 | kneel | knelt/kneeled | knelt/kneeled | quỳ |
| 100 | knit | knit/knitted | knit/knitted | đan |
| 101 | know | knew | known | biết, quen biết |
| 102 | lay | laid | laid | đặt, để |
| 103 | lead | led | led | dẫn dắt, lãnh đạo |
| 104 | lean | leaned/leant | leaned/leant | dựa, tựa |
| 105 | leap | leapt | leapt | nhảy, nhảy qua |
| 106 | learn | learnt/learned | learnt/learned | học, được biết |
| 107 | leave | left | left | ra đi, để lại |
| 108 | lend | lent | lent | cho mượn |
| 109 | let | let | let | cho phép, để cho |
| 110 | lie | lay | lain | nằm |
| 111 | light | lit/lighted | lit/lighted | thắp sáng |
| 112 | lip-read | lip-read | lip-read | mấp máy môi |
| 113 | lose | lost | lost | làm mất, mất |
| 114 | make | made | made | chế tạo, sản xuất |
| 115 | mean | meant | meant | có nghĩa là |
| 116 | meet | met | met | gặp mặt |
| 117 | miscast | miscast | miscast | chọn vai đóng không hợp |
| 118 | misdeal | misdealt | misdealt | chia lộn bài, chia bài sai |
| 119 | misdo | misdid | misdone | phạm lỗi |
| 120 | mishear | misheard | misheard | nghe nhầm |
| 121 | mislay | mislaid | mislaid | để lạc mất |
| 122 | mislead | misled | misled | làm lạc đường |
| 123 | mislearn | mislearned mislearnt | mislearned mislearnt | học nhầm |
| 124 | misread | misread | misread | đọc sai |
| 125 | misset | misset | misset | đặt sai chỗ |
| 126 | misspeak | misspoke | misspoken | nói sai |
| 127 | misspell | misspelt | misspelt | viết sai chính tả |
| 128 | misspend | misspent | misspent | tiêu phí, bỏ phí |
| 129 | mistake | mistook | mistaken | phạm lỗi, lầm lẫn |
| 130 | misteach | mistaught | mistaught | dạy sai |
| 131 | misunderstand | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm |
| 132 | miswrite | miswrote | miswritten | viết sai |
| 133 | mow | mowed | mown/mowed | cắt cỏ |
| 134 | offset | offset | offset | đền bù |
| 135 | outbid | outbid | outbid | trả hơn giá |
| 136 | outbreed | outbred | outbred | giao phối xa |
| 137 | outdo | outdid | outdone | làm giỏi hơn |
| 138 | outdraw | outdrew | outdrawn | rút súng ra nhanh hơn |
| 139 | outdrink | outdrank | outdrunk | uống quá chén |
| 140 | outdrive | outdrove | outdriven | lái nhanh hơn |
| 141 | outfight | outfought | outfought | đánh giỏi hơn |
| 142 | outfly | outflew | outflown | bay cao/xa hơn |
| 143 | outgrow | outgrew | outgrown | lớn nhanh hơn |
| 144 | outleap | outleaped/outleapt | outleaped/outleapt | nhảy cao/xa hơn |
| 145 | output | output | output | cho ra (dữ kiện) |
| 146 | outride | outrode | outridden | cưỡi ngựa giỏi hơn |
| 147 | outrun | outran | outrun | chạy nhanh hơn, vượt giá |
| 148 | outsell | outsold | outsold | bán nhanh hơn |
| 149 | outshine | outshined/outshone | outshined/outshone | sáng hơn, rạng rỡ hơn |
| 150 | outshoot | outshot | outshot | bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc |
| 151 | outsing | outsang | outsung | hát hay hơn |
| 152 | outsit | outsat | outsat | ngồi lâu hơn |
| 153 | outsleep | outslept | outslept | ngủ lâu/muộn hơn |
| 154 | outsmell | outsmelled/ outsmelt | outsmelled/ outsmelt | khám phá, đánh hơi, sặc mùi |
| 155 | outspeak | outspoke | outspoken | nói nhiều/dài/to hơn |
| 156 | outspeed | outsped | outsped | đi/chạy nhanh hơn |
| 157 | outspend | outspent | outspent | tiêu tiền nhiều hơn |
| 158 | outswear | outswore | outsworn | nguyền rủa nhiều hơn |
| 159 | outswim | outswam | outswam | bơi giỏi hơn |
| 160 | outthink | outthought | outthought | suy nghĩ nhanh hơn |
| 161 | outthrow | outthrew | outthrown | ném nhanh hơn |
| 162 | outwrite | outwrote | outwritten | viết nhanh hơn |
| 163 | overbid | overbid | overbid | bỏ thầu cao hơn |
| 164 | overbreed | overbred | overbred | nuôi quá nhiều |
| 165 | overbuild | overbuilt | overbuilt | xây quá nhiều |
| 166 | overbuy | overbought | overbought | mua quá nhiều |
| 167 | overcome | overcame | overcome | khắc phục |
| 168 | overdo | overdid | overdone | dùng quá mức, làm quá |
| 169 | overdraw | overdraw | overdrawn | rút quá số tiền, phóng đại |
| 170 | overdrink | overdrank | overdrunk | uống quá nhiều |
| 171 | overeat | overate | overeaten | ăn quá nhiều |
| 172 | overfeed | overfed | overfed | cho ăn quá mức |
| 173 | overfly | overflew | overflown | bay qua |
| 174 | overhang | overhung | overhung | nhô lên trên, treo lơ lửng |
| 175 | overhear | overheard | overheard | nghe trộm |
| 176 | overlay | overlaid | overlaid | phủ lên |
| 177 | overpay | overpaid | overpaid | trả quá tiền |
| 178 | override | overrode | overridden | lạm quyền |
| 179 | overrun | overran | overrun | tràn ngập |
| 180 | oversee | oversaw | overseen | trông nom |
| 181 | oversell | oversold | oversold | bán quá mức |
| 182 | oversew | oversewed | oversewn/ oversewed | may nối vắt |
| 183 | overshoot | overshot | overshot | đi quá đích |
| 184 | oversleep | overslept | overslept | ngủ quên |
| 185 | overspeak | overspoke | overspoken | nói quá nhiều, nói lấn át |
| 186 | overspend | overspent | overspent | tiêu quá lố |
| 187 | overspill | overspilled/ overspilt | overspilled/ overspilt | đổ, làm tràn |
| 188 | overtake | overtook | overtook | đuổi bắt kịp |
| 189 | overthink | overthought | overthought | tính trước nhiều quá |
| 190 | overthrow | overthrew | overthrown | lật đổ |
| 191 | overwind | overwound | overwound | lên dây (đồng hồ) quá chặt |
| 192 | overwrite | overwrote | overwritten | viết dài quá, viết đè lên |
| 193 | partake | partook | partaken | tham gia, dự phần |
| 194 | pay | paid | paid | trả (tiền) |
| 195 | plead | pleaded/pled | pleaded/pled | bào chữa, biện hộ |
| 196 | prebuild | prebuilt | prebuilt | làm nhà tiền chế |
| 197 | predo | predid | predone | làm trước |
| 198 | premake | premade | premade | làm trước |
| 199 | prepay | prepaid | prepaid | trả trước |
| 200 | presell | presold | presold | bán trước thời gian rao báo |
| 201 | preset | preset | preset | thiết lập sẵn, cài đặt sẵn |
| 202 | preshrink | preshrank | preshrunk | ngâm cho vải co trước khi may |
| 203 | proofread | proofread | proofread | đọc bản thảo trước khi in |
| 204 | prove | proved | proven/proved | chứng minh |
| 205 | put | put | put | đặt, để |
| 206 | quick-freeze | quick-froze | quick-frozen | kết đông nhanh |
| 207 | quit | quit/quitted | quit/quitted | bỏ |
| 208 | read | read | read | đọc |
| 209 | reawake | reawoke | reawake | đánh thức 1 lần nữa |
| 210 | rebid | rebid | rebid | trả giá, bỏ thầu |
| 211 | rebind | rebound | rebound | buộc lại, đóng lại |
| 212 | rebroadcast | rebroadcast rebroadcasted | rebroadcast rebroadcasted | cự tuyệt, khước từ |
| 213 | rebuild | rebuilt | rebuilt | xây dựng lại |
| 214 | recast | recast | recast | đúc lại |
| 215 | recut | recut | recut | cắt lại, băm) |
| 216 | redeal | redealt | redealt | phát bài lại |
| 217 | redo | redid | redone | làm lại |
| 218 | redraw | redrew | redrawn | kéo ngược lại |
| 219 | refit | refitted/refit | refitted/refit | luồn, xỏ |
| 220 | regrind | reground | reground | mài sắc lại |
| 221 | regrow | regrew | regrown | trồng lại |
| 222 | rehang | rehung | rehung | treo lại |
| 223 | rehear | reheard | reheard | nghe trình bày lại |
| 224 | reknit | reknitted/reknit | reknitted/reknit | dệt lại |
| 225 | relay | relaid | relaid | relaid |
| 226 | relay | relayed | relayed | truyền âm lại |
| 227 | relearn | relearned/relearnt | relearned/relearnt | học lại |
| 228 | relight | relit/relighted | relit/relighted | thắp sáng lại |
| 229 | remake | remade | remade | làm lại, chế tạo lại |
| 230 | rend | rent | rent | toạc ra, xé |
| 231 | repay | repaid | repaid | hoàn tiền lại |
| 232 | reread | reread | reread | đọc lại |
| 233 | rerun | reran | rerun | chiếu lại, phát lại |
| 234 | resell | resold | resold | bán lại |
| 235 | resend | resent | resent | gửi lại |
| 236 | reset | reset | reset | đặt lại, lắp lại |
| 237 | resew | resewed | resewn/resewed | may/khâu lại |
| 238 | retake | retook | retaken | chiếm lại, tái chiếm |
| 239 | reteach | retaught | retaught | dạy lại |
| 240 | retear | retore | retorn | khóc lại |
| 241 | retell | retold | retold | kể lại |
| 242 | rethink | rethought | rethought | suy tính lại |
| 243 | retread | retread | retread | lại giẫm/đạp lên |
| 244 | retrofit | retrofitted/retrofit | retrofitted/retrofit | trang bị thêm những bộ phận mới |
| 245 | rewake | rewoke/rewaked | rewaken/rewaked | đánh thức lại |
| 246 | rewear | rewore | reworn | mặc lại |
| 247 | reweave | rewove/reweaved | rewove/reweaved | dệt lại |
| 248 | rewed | rewed/rewedded | rewed/rewedded | kết hôn lại |
| 249 | rewet | rewet/rewetted | rewet/rewetted | làm ướt lại |
| 250 | rewin | rewon | rewon | thắng lại |
| 251 | rewind | rewound | rewound | cuốn lại, lên dây lại |
| 252 | rewrite | rewrote | rewritten | viết lại |
| 253 | rid | rid | rid | giải thoát |
| 254 | ride | rode | ridden | cưỡi |
| 255 | ring | rang | rung | rung chuông |
| 256 | rise | rose | risen | đứng dậy, mọc |
| 257 | roughcast | roughcast | roughcast | tạo hình phỏng chừng |
| 258 | run | ran | run | chạy |
| 259 | sand-cast | sand-cast | sand-cast | đúc bằng khuôn cát |
| 260 | saw | sawed | sawn | cưa |
| 261 | say | said | said | nói |
| 262 | see | saw | seen | nhìn thấy |
| 263 | seek | sought | sought | tìm kiếm |
| 264 | sell | sold | sold | bán |
| 265 | send | sent | sent | gửi |
| 266 | set | set | set | đặt, thiết lập |
| 267 | sew | sewed | sewn/sewed | may |
| 268 | shake | shook | shaken | lay, lắc |
| 269 | shave | shaved | shaved/shaven | cạo (râu, mặt) |
| 270 | shear | sheared | shorn | xén lông (cừu) |
| 271 | shed | shed | shed | rơi, rụng |
| 272 | shine | shone | shone | chiếu sáng |
| 273 | shit | shit/shat/shitted | shit/shat/shitted | đi đại tiện |
| 274 | shoot | shot | shot | bắn |
| 275 | show | showed | shown/showed | cho xem |
| 276 | shrink | shrank | shrunk | co rút |
| 277 | shut | shut | shut | đóng lại |
| 278 | sight-read | sight-read | sight-read | chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước |
| 279 | sing | sang | sung | ca hát |
| 280 | sink | sank | sunk | chìm, lặn |
| 281 | sit | sat | sat | ngồi |
| 282 | slay | slew | slain | sát hại, giết hại |
| 283 | sleep | slept | slept | ngủ |
| 284 | slide | slid | slid | trượt, lướt |
| 285 | sling | slung | slung | ném mạnh |
| 286 | slink | slunk | slunk | lẻn đi |
| 287 | slit | slit | slit | rạch, khứa |
| 288 | smell | smelt | smelt | ngửi |
| 289 | smite | smote | smitten | đập mạnh |
| 290 | sow | sowed | sown/ sewed | gieo; rải |
| 291 | sneak | sneaked/snuck | sneaked/snuck | trốn, lén |
| 292 | speak | spoke | spoken | nói |
| 293 | speed | sped/speeded | sped/speeded | chạy vụt |
| 294 | spell | spelt/spelled | spelt/spelled | đánh vần |
| 295 | spend | spent | spent | tiêu xài |
| 296 | spill | spilt/spilled | spilt/spilled | tràn, đổ ra |
| 297 | spin | spun/span | spun | quay sợi |
| 298 | spoil | spoilt/spoiled | spoilt/spoiled | làm hỏng |
| 299 | spread | spread | spread | lan truyền |
| 300 | stand | stood | stood | đứng |
| 301 | steal | stole | stolen | đánh cắp |
| 302 | stick | stuck | stuck | ghim vào, đính |
| 303 | sting | stung | stung | châm, chích, đốt |
| 304 | stink | stunk/stank | stunk | bốc mùi hôi |
| 305 | stride | strode | stridden | bước sải |
| 306 | strike | struck | struck | đánh đập |
| 307 | string | strung | strung | gắn dây vào |
| 308 | sunburn | sunburned/ sunburnt | sunburned/ sunburnt | cháy nắng |
| 309 | swear | swore | sworn | tuyên thệ |
| 310 | sweat | sweat/sweated | sweat/sweated | đổ mồ hôi |
| 311 | sweep | swept | swept | quét |
| 312 | swell | swelled | swollen/swelled | phồng, sưng |
| 313 | swim | swam | swum | bơi lội |
| 314 | swing | swung | swung | đong đưa |
| 315 | take | took | taken | cầm, lấy |
| 316 | teach | taught | taught | dạy, giảng dạy |
| 317 | tear | tore | torn | xé, rách |
| 318 | telecast | telecast | telecast | phát đi bằng truyền hình |
| 319 | tell | told | told | kể, bảo |
| 320 | think | thought | thought | suy nghĩ |
| 321 | throw | threw | thrown | ném, liệng |
| 322 | thrust | thrust | thrust | thọc, nhấn |
| 323 | tread | trod | trodden/trod | giẫm, đạp |
| 324 | typewrite | typewrote | typewritten | đánh máy |
| 325 | unbend | unbent | unbent | làm thẳng lại |
| 326 | unbind | unbound | unbound | mở, tháo ra |
| 327 | unclothe | unclothed/unclad | unclothed/unclad | cởi áo, lột trần |
| 328 | undercut | undercut | undercut | ra giá rẻ hơn |
| 329 | underfeed | underfed | underfed | cho ăn đói, thiếu ăn |
| 330 | undergo | underwent | undergone | trải qua |
| 331 | underlie | underlay | underlain | nằm dưới |
| 332 | underpay | underpaid | underpaid | trả lương thấp |
| 333 | undersell | undersold | undersold | bán rẻ hơn |
| 334 | understand | understand | understand | hiểu |
| 335 | undertake | undertook | undertook | đảm nhận |
| 336 | underwrite | underwrote | underwritten | bảo hiểm |
| 337 | undo | undid | undid | tháo ra |
| 338 | unfreeze | unfroze | unfrozen | làm tan đông |
| 339 | unhang | unhung | unhung | hạ xuống, bỏ xuống |
| 340 | unhide | unhid | unhidden | hiển thị, không ẩn |
| 342 | unlearn | unlearned/unlearnt | unlearned/unlearnt | gạt bỏ, quên |
| 343 | unspin | unspun | unspun | quay ngược |
| 344 | unwind | unwound | unwound | tháo ra |
| 345 | uphold | upheld | upheld | ủng hộ |
| 346 | upset | upset | upset | đánh đổ, lật đổ |
| 347 | wake | woke/wake | woken/waked | thức giấc |
| 348 | waylay | waylaid | waylaid | |
| 349 | wear | wore | worn | mặc |
| 350 | weave | wove/ weaved | woven/ weaved | dệt |
| 351 | wed | wed/wedded | wed/wedded | kết hôn |
| 352 | weep | wept | wept | khóc |
| 353 | wet | wet/wetted | wet/wetted | làm ướt |
| 354 | win | won | won | thắng, chiến thắng |
| 355 | wind | wound | wound | quấn |
| 356 | withdraw | withdrew | withdrawn | rút lui |
| 357 | withhold | withheld | withheld | từ khước |
| 358 | withstand | withstood | withstood | cầm cự |
| 359 | work | worked | worked | rèn, nhào nặn đất |
| 360 | wring | wrung | wrung | vặn, siết chặt |
4. Cách học 360 động từ bất quy tắc đơn giản nhất
4.1. Giới hạn lại kiến thức
Việc học thuộc hết tất cả các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh (ước tính có khoảng 600 từ) là một việc đòi hỏi rất nhiều thời gian và công sức. Thay vì cố gắng “nhồi nhét” cả bảng động từ bất quy tắc, bạn nên tập trung vào những từ mà bạn có thể bắt gặp hoặc cần sử dụng thường xuyên.
Trong bảng động từ bất quy tắc bên trên, TalkFirst cũng đã “tinh giản” từ hơn 600 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh xuống còn 30 từ phổ biến nhất. Tuy nhiên, nếu bạn vẫn thấy 360 là một con số quá lớn, bên dưới là danh sách ngắn gọn hơn về một số động từ bất quy tắc hay dùng nhất.
- become – became – become: trở thành
- buy – bought – bought: mua
- come – came – come: đến
- do -did – done: làm
- eat – ate – eaten: ăn
- find – found -found: tìm ra/tìm kiếm
- get – got – got/gotten: nhận
- go – went – gone: đi
- hear – heard – heard: nghe thấy
- know – knew – known: biết/quen biết
- leave – left – left: rời đi khỏi/bỏ lại
- see – saw – seen: nhìn thấy
- sell – sold – sold: bán
- sit – sat – sat: ngồi
- stand – stood – stood: đứng
- think – thought – thought: suy nghĩ
4.2. Chia thành nhóm để học
Để dễ nhớ hơn, bạn cũng có thể phân chia các động từ này thành những nhóm khác nhau:
- Nhóm các động từ có 3 cột V1, V2 và V3 giống nhau: bet, burst, cast, cost, cut, fit, hit, hurt, let, put, quit, set, shut, split, spread
- Nhóm động từ có dạng nguyên thể (V1) và quá khứ phân từ (V3) giống nhau: become, come, run
- Nhóm động từ có dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) giống nhau: built, buy, dream, feed, get (cột V3 có thể là got hoặc gotten), leave, lend, hold, read (cách viết giữ nguyên nhưng cách đọc đổi), sell, send, sit, spend, stand
Trên đây là bảng tổng hợp đầy đủ các động từ bất quy tắc thường sử dụng nhất trong tiếng Anh cùng hướng dẫn cách học nhanh và hiệu quả. TalkFirst mong rằng qua bài học này, bạn có thể tự tin sử dụng thành thạo các động từ bất quy tắc. Hẹn gặp bạn trong bài viết sau!


0 Nhận xét