Bạn đang gặp khó khăn vì vốn từ vựng chuyên ngành Xuất nhập khẩu còn hạn chế? Bạn đang cảm thấy lo lắng vì trình độ tiếng Anh của mình chưa đủ rộng để hỗ trợ cho công việc. Để giúp bạn tự tin và thuận lợi hơn trong công việc, TalkFirst xin chia sẻ bài viết List từ vựng tiếng Anh thường gặp trong chuyên ngành Xuất nhập khẩu. Cùng theo dõi bài viết sau đây!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu
1. Border gate (n.) /ˈbɔːrdər/ /ɡeɪt/ : cửa khẩu
2. Bonded warehouse (n.) /ˌbɑːndɪd ˈwerhaʊs/ : kho ngoại quan
3. Broker (n.) /ˈbrəʊkər/ : bên trung gian/người làm trung gian
4. Brokerage (n.) /ˈbrəʊkərɪdʒ/ : việc làm trung gian/khoản phí trung gian
5. Customs (n.) /ˈkʌstəmz/ : hải quan
6. Customs broker (n.): đại lý hải quan
7. Customs declaration (n.) /ˌdekləˈreɪʃn/ : việc khai báo hải quan
8. Customs declaration form (n.) /ˈklɪrəns/ : tờ khai hải quan
9. Customs clearance (n.) /ˈklɪərəns/ : việc thông quan
10. Documentation staff (n.) /ˌdɑːkjumenˈteɪʃn/ /stæf/ : nhân viên chứng từ
11. Export (v.) /ɪkˈspɔːrt/ – (n.) /ˈekspɔːrt/: xuất khẩu/ sự xuất khẩu
12. Exporter (n.) /ekˈspɔːrtər/ : người/công ty/nước xuất khẩu hàng đi
13. Export policy (n.) /ˈekspɔːrt/ /ˈpɑːləsi/ : chính sách xuất khẩu
14. Export procedure (n.) /ˈekspɔːrt/ /prəˈsiːdʒər/ : thủ tục xuất khẩu
15. Export process (n.) /ˈekspɔːrt/ /ˈprɑːses/ : quy trình xuất khẩu
16. Entrusted export (n.) /ɪnˈtrʌstɪd/ /ˈekspɔːrt/ : xuất khẩu ủy thác
17. Entrusted import (n.) /ˈɪmpɔːrt/ : nhập khẩu ủy thác
18. Export license (n.) /ˈekspɔːrt/ /ˈlaɪsns/ : giấy phép xuất khẩu
19. Import (v.) /ɪmˈpɔːrt/ – (n.) /ˈɪmpɔːrt/: nhập khẩu/ sự nhập khẩu
20. Importer (n.) /ɪmˈpɔːrtər/ : người/công ty nhập khẩu hàng từ nước ngoài về
21. Import policy (n.) /ˈɪmpɔːrt/ /ˈpɑːləsi/ : chính sách nhập khẩu
22. Import procedure (n.) /ˈɪmpɔːrt/ /prəˈsiːdʒər/ : thủ tục nhập khẩu
23. Import process (n.) /ˈɪmpɔːrt/ /ˈprɑːses/: quy trình nhập khẩu
24. Import license (n.) /ˈɪmpɔːrt/ /ˈlaɪsns/ : giấy phép nhập khẩu
25. Inbound (adj.) /ˈɪnbaʊnd/ : (thuộc về) hàng nhập về
26. Logistics coordinator (n.) /ləˈdʒɪstɪks/ /kəʊˈɔːrdɪneɪtər/ : nhân viên điều vận
27. Manufacturer (n.) /ˌmænjuˈfæktʃərər/ : nhà sản xuất
28. Non-tariff zone (n.) /ˌnɑːn ˈtærɪf/ /zəʊn/ : khu phi thuế quan
29. Outbound (adj.) /ˈaʊtbaʊnd/: (thuộc về) hàng xuất đi
30. Operation staff (n.) /ˌɑːpəˈreɪʃn/ : nhân viên hiện trường
TalkFirst hy vọng rằng qua bài viết này, các bạn làm trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu đã tích lũy thêm được các từ vựng tiếng Anh hữu dụng cho công việc của mình. Chúc mọi người một ngày làm việc đầy năng lượng!


0 Nhận xét