Ticker

6/recent/ticker-posts

Header Ads Widget

Cấu trúc AS IF / AS THOUGH - CẤU TRÚC, VÍ DỤ, BÀI TẬP

Cấu trúc as if / as though trong tiếng Anh mang nghĩa như thể.... Bài viết dưới đây mô tả 3 cấu trúc as if thường gặp trong ngữ pháp cũng như các đoạn hội thoại giao tiếp tiếng Anh gồm: 

 

- Cấu trúc As if/ as though diễn tả tình huống không có thật thời hiện tại
(AS IF/AS THOUGH + real tenses)
 
Cấu trúc:  S + V-s/-es + as if / as though + S +V-s/-es
 
- Nếu chủ ngữ là They/you/we/I thì động từ giữ nguyên
Ví dụ:
(Anh ta thể hiện cứ như anh ta đã biết đáp án rồi vậy - Sự thực là anh ta có biết đáp án).
 

CẤU TRÚC AS IF/AS THOUGH (Không có thật)

 
Cách dùng: Cấu trúc As if / as though dùng với các tình huống giả định (không đúng, không có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc quá khứ.), cho dù thì của câu là gì đi nữa -> Không dùng với "the present subjunctive".
 

Lưu ý:

1. Cấu trúc as if / as though + past subjunctive (giả định quá khứ đơn) => tình huống giả định ở hiện tại.
 
He acts as though/ as if he knew the answers.
(Anh ta thể hiện cứ như thể anh ta biết đáp án rồi vậy - Thực tế là anh ta chả biết gì sất)
 

VD1: He seemed as if he hadn't slept for days.

        => It seemed that he hadn't slept for days, but he (probably) had or we don't know whether he had or not
        => unreal tense: past perfect subjunctive => unreal past situation
 
VD:  She moved her lips as if to smile.
Dịch nghĩa các câu sau:

It doesn't look as if the economy will improve anytime soon.

  • It doesn't look as if the economy will improve anytime soon.
  • My goodness those children are loud! It's sounds as those there's a herd of animals running around upstairs.
  • You look as if you've seen a ghost!
  • It's getting colder outside. It feels as if fall has arrived.
 

She walks as if she were a supermodel.

  • He boarded the airplane as those he were a seasoned traveller.
  • I spoke to her today and it sounded as though she was getting a cold.
 

Đăng nhận xét

0 Nhận xét