Ticker

6/recent/ticker-posts

Header Ads Widget

Tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh

Tính từ tiếng Anh chỉ tính cách là một trong những loại tính từ được sử dụng phổ biến. Khi bạn giới thiệu bản thân, hoặc mô tả về người khác, bạn chắc hẳn sẽ dùng đến những từ như: funny, kind, smart… Nhưng nếu chỉ sử dụng mãi những từ quen thuộc này thì sẽ rất nhàm chán. Bởi vậy, chuyên mục ngữ pháp tiếng Anh cho ngư mất gốc của Thần Tốc xin gửi tới các bạn tổng hợp những tính từ tiếng Anh chỉ tính cách được sử dụng nhiều nhất. Hãy lưu lại để dùng khi cần nhé.


TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CÁCH TRONG TIẾNG ANH

1. Tính t chỉ tính cách tích cực trong tiếng Anh

 
Brave: Anh hùng
Careful: Cẩn thận
Cheerful: Vui vẻ
Easy going: Dễ gần.
Exciting: Thú vị
Friendly: Thân thiện.
Funny: Vui vẻ
Generous: Hào phóng
Hardworking: Chăm chỉ.
Kind: Tốt bụng.
Out going: Cởi mở.
Polite: Lịch sự.
Quiet: Ít nói
Smart = intelligent: Thông minh.
Sociable: Hòa đồng.
Soft: Dịu dàng
Talented: Tài năng, có tài.
Ambitious: Có nhiều tham vọng
Cautious: Thận trọng.
Competitive: Cạnh tranh, đua tranh
Confident: Tự tin
Serious: Nghiêm túc.
Creative: Sáng tạo
Dependable: Đáng tin cậy
Enthusiastic: Hăng hái, nhiệt tình
Extroverted: hướng ngoại
Introverted: Hướng nội
Imaginative: giàu trí tưởng tượng
Observant: Tinh ý
Optimistic: Lạc quan
Rational: Có chừng mực, có lý trí
Sincere: Thành thật
Understantding: hiểu biết
Wise: Thông thái uyên bác.
Clever: Khéo léo
Tacful: Lịch thiệp
Faithful: Chung thủy
Gentle: Nhẹ nhàng
Humorous: hài hước
Honest: trung thực
Loyal: Trung thành
Patient: Kiên nhẫn
Open-minded: Khoáng đạt
Talkative: Hoạt ngôn.
 

2. Tính từ chỉ tính cách tiêu cực trong tiếng Anh

 
Bad-tempered: Nóng tính
Boring: Buồn chán.
Careless: Bất cẩn, cẩu thả.
Crazy: Điên khùng
Impolite: Bất lịch sự.
Lazy: Lười biếng
Mean: Keo kiệt.
Shy: Nhút nhát
Stupid: Ngu ngốc
Aggressive: Hung hăng, xông xáo
Pessimistic: Bi quan
Reckless: Hấp Tấp
Strict: Nghiêm khắc
Stubborn: Bướng bỉnh (as stubborn as a mule)
Selfish: Ích kỷ
Hot-temper: Nóng tính
Cold: Lạnh l ùng
Mad: điên, khùng
Aggressive: Xấu bụng
Unkind: Xấu bụng, không tốt
Unpleasant: Khó chịu
Cruel: Đ ộc ác
Gruff: Thô lỗ cục cằn
Insolent: Láo xược
Haughty: Kiêu căng
Boast: Khoe khoang
 
Giờ các bạn đã nắm trong tay rất nhiều tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh rồi, hãy sử dụng chúng thường xuyên đề không bị quên nhé.
 
  Thần Tốc chúc bạn học tiếng Anh thành công!
 

Đăng nhận xét

0 Nhận xét